Bagridae, Thái Lan

Cá Bagrichthys hypselopterus

Bagrichthys hypselopterus

Tên khác: Cá da trơn Bagrichthys đen, Black Lancer Catfish

pH
6–7
Kích thước
40 cm

Dịch và tổng hợp từ PlanetCatfish. Cập nhật 2026-10-30.

Kiểm tra nuôi chung với loài khác →

Thông tin nhanh

  • Tên khoa học: Bagrichthys hypselopterus (Bleeker, 1852)
  • Tên thường gọi: Black Lancer Catfish (chưa có tên tiếng Việt thông dụng)
  • Nơi thu mẫu chuẩn (type locality): Palembang, Sumatra, Indonesia.
  • Tên đồng nghĩa: Bagrus hypselopterus
  • Kích thước: 400 mm SL (chiều dài chuẩn, tính từ mõm đến cuống đuôi).
  • Sách Đỏ IUCN: Ít quan ngại (Least Concern), đánh giá lần gần nhất năm 2018.

Theo PlanetCatfish

Có nên mua không?

Bagrichthys Bleeker, 1858 là một chi cá da trơn thuộc họ Bagridae. Các loài trong chi này rất chuyên hóa và có hình dáng khác thường. Chúng sống ở những con sông lớn, nhiều bùn khắp Đông Nam Á. Đặc điểm nhận dạng của chi gồm cuống đuôi dài và dẹp hai bên, mép sau gai vây lưng có răng cưa chĩa về phía lưng, màng mang hai bên dính liền nhau nhưng không dính vào eo mang, và vây mỡ dài không có mép sau tách rời (Roberts, 1989).

Nhiều khả năng loài cá này chưa bao giờ xuất hiện trên thị trường cá cảnh.

Theo PlanetCatfish

Nước cần thế nào?

pH: 6,0 - 7,0

Theo PlanetCatfish

Cho ăn gì?

Ngoài tự nhiên, loài cá này ăn mùn bã hữu cơ.

Theo PlanetCatfish

Phân biệt đực cái thế nào?

Cá đực có nhú sinh dục dài và râu dài hơn cá cái.

Theo PlanetCatfish

Sinh sản ra sao?

Chưa có ghi nhận. Hiện chưa có tài liệu nào ghi lại loài này sinh sản.

Theo PlanetCatfish

Ngoài tự nhiên sống ở đâu?

Châu Á: từ Thái Lan đến Indonesia. Loài này thuộc vùng Thái Bình Dương, ở hệ thống sông của quần đảo Đại Sunda, gồm vùng nước Borneo và vùng nước Sumatra.

Theo PlanetCatfish

Tài liệu tham khảo

Natuurkundig Tijdschrift voor Nederlandsch Indië v. 3 (no. 4), pp 588.

Theo PlanetCatfish

Video

  • Bagrichthys hypselopterus - Emperor Lancer4:24, EN

  • Emperor Lancer Catfish, Bagrichthys hypselopterus1:03, EN

  • BAGRICHTHYS HYPSELOTERUS0:55, EN

  • BAGRYCHTHYS HYPSELOPTERUS CATFISH0:31, EN