Auchenipteridae, Brazil

Cá mèo gỗ sọc

Tatia strigata

Tên khác: Cá mèo gỗ Pinstripe, Pinstripe Woodcat

Kích thước
8 cm

Dịch và tổng hợp từ PlanetCatfish. Cập nhật 2026-10-31.

Kiểm tra nuôi chung với loài khác →

Thông tin nhanh

  • Tên khoa học: Tatia strigata Soares-Porto, 1995
  • Tên thường gọi: Pinstripe Woodcat
  • Kích thước: 80 mm SL (chiều dài chuẩn, không tính vây đuôi)
  • Địa điểm mô tả loài: Municipio de Maués, Igarapé Limãozinho, Amazonas, Brazil
  • Danh sách đỏ IUCN: Ít quan tâm (đánh giá lần gần nhất năm 2020)

Theo PlanetCatfish

Tatia strigata: dorsal view
Ảnh: Yann Fulliquet / ScotCat, dùng với sự cho phép

Cần thiết bị gì?

Đúng như cái tên chung của cả họ là woodcat (mèo gỗ), các loài cá này thích những khúc lũa có khe, có kẽ hở để chui vào trốn.

Theo PlanetCatfish

Cho ăn gì?

Thức ăn chủ yếu của loài này là côn trùng.

Theo PlanetCatfish

Tatia strigata
Ảnh: Yann Fulliquet / ScotCat, dùng với sự cho phép

Phân biệt đực cái thế nào?

Ở cá đực trưởng thành, vây hậu môn biến đổi thành cơ quan giao phối.

Theo PlanetCatfish

Tatia strigata
Ảnh: Ivor Hilton / ScotCat, dùng với sự cho phép

Sinh sản ra sao?

Người chơi đã cho loài này sinh sản trong bể vài lần. Cá đẻ trứng rải rác từng quả khắp bể chứ không đẻ thành cụm như một số loài cùng giống. Kích cho cá đẻ thì không khó. Cái khó là giữ cho trứng phát triển và nuôi cá bột lớn lên. Trứng chỉ phát triển được trong nước rất mềm và có tính axit. Nếu nước không đạt như vậy, trứng sẽ "tan" mất. Cá bột khá nhỏ và chết nhiều. Trong vài tuần đầu, bạn chỉ cho cá bột ăn được thức ăn dạng lỏng. Qua giai đoạn đó thì nuôi cá con khá dễ.

Hiện chỉ có một báo cáo về việc sinh sản của loài này.

Theo PlanetCatfish

Ngoài tự nhiên sống ở đâu?

Nam Mỹ: lưu vực sông Amazon và vùng thượng nguồn sông Orinoco, thuộc Brazil và Venezuela.

Theo PlanetCatfish

Tatia strigata
Ảnh: Clinton & Charles Robertson, CC BY 2.0

Ghi chú

Loài này lần đầu được nhập về và có ảnh chụp vào đầu năm 2011. Bản mô tả loài ghi chiều dài tối đa của các mẫu vật dùng để mô tả là 32 mm. Tuy vậy, người chơi cá đã ghi nhận cá đạt ít nhất chiều dài chuẩn nêu ở trên.

Theo PlanetCatfish

Tài liệu tham khảo

Ichthyological Exploration of Freshwaters v. 6 (no. 3), pp 202, Fig. 1.

Theo PlanetCatfish

Thiết bị phù hợp

Liên kết tiếp thị — trang có thể nhận hoa hồng khi bạn mua qua liên kết.