Ấp trứng bằng miệng
Tiếng Anh: Mouthbrooder
Kiểu chăm con trong đó cá bố hoặc mẹ ngậm trứng và cá con trong miệng đến khi chúng tự lập, gặp ở nhiều cichlid châu Phi và một số loài betta. Trong thời gian ấp, cá thường bỏ ăn và cần được để yên.
Tiếng Anh: Mouthbrooder
Kiểu chăm con trong đó cá bố hoặc mẹ ngậm trứng và cá con trong miệng đến khi chúng tự lập, gặp ở nhiều cichlid châu Phi và một số loài betta. Trong thời gian ấp, cá thường bỏ ăn và cần được để yên.