Pimelodidae, Brazil

Cá da trơn Laulao

Brachyplatystoma vaillantii

Tên khác: Cá trê piramuta, Laulao catfish, Piramuta catfish

Nhiệt độ
24–27°C
pH
6–7,6
Kích thước
150 cm

Dịch và tổng hợp từ PlanetCatfish. Cập nhật 2026-10-31.

Kiểm tra nuôi chung với loài khác →

Thông tin nhanh

  • Tên khoa học: Brachyplatystoma vaillantii (Valenciennes, 1840)
  • Kích thước: 1500 mm (150 cm) SL
  • Nhiệt độ: 24,0–27,0°C
  • pH: 6,0–7,6
  • Nhận dạng: mặt lưng và mặt bụng màu xám. Vây mỡ lớn là đặc điểm giúp phân biệt rõ loài này với các loài khác cùng chi.
  • Từ nguyên: tiếng Hy Lạp brachys = ngắn, platys = dẹt, stoma = miệng.

Theo PlanetCatfish

Desenho à lápis da piramutaba (Brachyplatystoma vaillant). Desenho originalmente comissionado pela ONG Rare Brazil (rare.org/program/fish-forever-in-brazil/).
Ảnh: Clara Costa D'Elia, CC BY 4.0

Sinh sản ra sao?

Sinh sản: chưa có ghi nhận. Hiện chưa có báo cáo nào về nhân giống loài này.

Theo PlanetCatfish

B. vaillantii (piramutaba in Portuguese, pirabutón in Spanish)
Ảnh: M. Goulding, from Ronaldo B. Barthem, Michael Goulding, Rosseval G. Leite, Carlos Cañas, Bruce Forsberg, Eduardo Venticinque, Paulo Petry, Mauro L. de B. Ribeiro, Junior Chuctaya & Armando Mercado, CC BY 4.0

Ngoài tự nhiên sống ở đâu?

Nam Mỹ: lưu vực sông Amazon và sông Orinoco, cùng các con sông lớn ở vùng Guiana và đông bắc Brazil. Nơi thu mẫu chuẩn: Cayenne, Guiana thuộc Pháp; Suriname; Colombia.

Theo PlanetCatfish

Taxonomic Classification: Animalia--Pimelodidae--Brachyplatystoma vaillantii (Valenciennes 1840). Common Name: Laulao catfish. Original Name: Piramutaba
Ảnh: Burkhardt, Jacques, Public domain

Môi trường tự nhiên

Ngoài tự nhiên, loài này sống ở cả nước đục nhiều bùn, nước đen lẫn nước trong. Chúng có mặt xuôi về tận vùng cửa sông nước ngọt ở hạ lưu.

Theo PlanetCatfish

Tài liệu tham khảo

Histoire naturelle des poissons v. 15, pp 21, Pl. 423.

Theo PlanetCatfish