Đơn vị
Giao diện

Thiết bị

Mỗi loại thiết bị: các kiểu nên mua, cách chọn theo cỡ bể và loài cá, lỗi người mới hay mắc, và những loài cần đến nó.

Bể cá

Bể càng lớn nước càng ổn định. Chọn bể theo kích thước cá trưởng thành, không theo cỡ cá lúc mua.

Bể mini, bể nano (dưới 40 lít) · Bể 45–60 cm (40–100 lít) · Bể lớn (90 cm trở lên)

1582 loài cá cần

Lọc, sủi khí và tạo dòng

Bộ lọc giữ nước trong và nuôi vi sinh xử lý chất thải của cá. Chọn đúng loại theo cỡ bể và tính cá.

Lọc bọt biển (lọc sủi) · Lọc treo, lọc thác · Lọc thùng (lọc ngoài) · Lọc tràn (sump) · Máy sủi khí · Máy tạo dòng

1366 loài cá cần

Sưởi và làm mát

Cá nhiệt đới cần nước ấm ổn định. Ở miền Bắc, mùa đông là lúc bể không có sưởi dễ chết cá nhất.

Sưởi mini (25–50 W) · Sưởi có chỉnh nhiệt (100–300 W) · Máy làm lạnh (chiller)

289 loài cá cần

Đèn

Đèn cho bạn ngắm cá và nuôi cây. Cá chỉ cần ánh sáng dịu; cây thủy sinh cần đèn đủ phổ và đủ mạnh.

Đèn LED ánh sáng dịu · Đèn LED thủy sinh toàn phổ

45 loài cá cần

Nền và lá

Nền đáy là nơi cá đáy kiếm ăn, cây cắm rễ và vi sinh sinh sống. Chọn theo loài cá và loại cây.

Sỏi và đá · Cát mịn · Phân nền thủy sinh · Lá bàng khô và lá rụng

680 loài cá cần

Cây thủy sinh

Cây sống hút bớt nitrat, che chắn cho cá nhát và cá con. Nhiều loài dễ trồng không cần đèn mạnh hay CO2.

Cây trồng nền · Cây gắn lũa · Rêu · Cây nổi

175 loài cây

CO2

CO2 là "thức ăn" của cây thủy sinh. Không bắt buộc, nhưng là khác biệt giữa bể cây sống và bể cây rậm, màu đẹp.

CO2 mini, CO2 tự chế · Bộ CO2 bình nạp

127 loài cây cần

Bộ test nước

Nước trong chưa chắc là nước sạch. Bộ test cho biết amoniac, nitrit, pH và độ cứng trước khi cá kịp ốm.

Bộ test pH, GH, KH, amoniac, nitrit, nitrat · Bút đo TDS · Khúc xạ kế đo độ mặn

136 loài cá cần

Thức ăn

Thức ăn đa dạng cho cá màu đẹp và khỏe. Kết hợp thức ăn khô với đồ đông lạnh hoặc sống vài lần mỗi tuần.

Thức ăn khô (cám, mảnh, viên chìm) · Thức ăn đông lạnh · Thức ăn sống · Thức ăn gel, rau củ

1431 loài cá cần