Đơn vị
Giao diện

Loricariidae, Guyana

Cá whiptail Amazonia

Rineloricaria platyura

Tên khác: Cá whiptail vảy ngọc trai, Cá chổi Amazonia, Pearlscale Whiptail, Amazonia Whiptail, Weißdorn Hexenwels

Bảng dữ liệu

Xem đủ bảng
Nguồn và độ tin cậy
Kích thước
  • PlanetCatfish

Bảng chọn một số thế nào khi các nguồn ghi khác nhau

Dịch và tổng hợp từ PlanetCatfish. Cập nhật 2026-11-08.

Thông tin nhanh

Rineloricaria platyura (Müller & Troschel, 1849). Tên thường gọi: Pearlscale Whiptail, Amazonia Whiptail. Nơi thu mẫu chuẩn: sông Rupununi, Guyana. Kích thước: 14 cm SL. IUCN: Ít quan tâm.

  • Tập tính & khả năng sống chung: Cá hiền và không giữ lãnh thổ.1

Cần thiết bị gì?

Bạn nên bố trí cho cá vài chỗ trú dạng nửa ống. Cá cũng hay chọn những chỗ này để đẻ trứng.1

Cho ăn gì?

Đây là loài ăn tạp và dễ thích nghi. Chúng ăn được hầu hết các loại thức ăn, từ lát dưa leo, bí ngòi cho đến trùng huyết đông lạnh hay thức ăn khô dạng mảnh.1

Phân biệt đực cái thế nào?

Con đực mọc gai ngắn trên đỉnh đầu và trên vây ngực.1

Sinh sản ra sao?

Giống nhiều loài Rineloricaria khác, loài này đẻ trong ống hở hai đầu. Dù vậy, có ít nhất một báo cáo xác nhận chúng từng đẻ trên kính. Hiện chưa có báo cáo nào về việc nhân giống loài này.1

Ngoài tự nhiên sống ở đâu?

Nam Mỹ. Loài này sống ở nhiều con sông ven biển, từ gần cửa sông Amazon kéo đến sông Essequibo. Vùng phân bố gồm hạ lưu và trung lưu sông Amazon, cùng các sông Madeira, Canumã, Acari, Orapu, Comté, Mana và Rupununi.1

Nguồn

1 nguồn và tài liệu tham khảo
  1. PlanetCatfish planetcatfish.com

Các phần trên dịch từ những nguồn này. Mỗi đoạn ghi số nguồn của nó.

Tài liệu tham khảo

Reisen in Britisch-Guiana, pp 631.1

Chuẩn bị để nuôi Cá whiptail Amazonia

Liên kết tiếp thị — trang có thể nhận hoa hồng khi bạn mua qua liên kết.

Bài viết nhắc đến loài này

Video

  • 19.Tag nach Schlupf Zucht des Hexenwels Rineloricaria fallax platyura Zwergharnischwels0:35, EN

  • New rare whiptail catfish! Rineloricaria platyura!0:57, EN

  • Zucht des Hexenwels Rineloricaria fallax Zwergharnischwels0:22, EN

  • Zucht des Hexenwels Rineloricaria fallax Zwergharnischwels platyura1:20, EN