Loricariidae, Guyana
Cá whiptail Amazonia
Rineloricaria platyura
Tên khác: Cá whiptail vảy ngọc trai, Cá chổi Amazonia, Pearlscale Whiptail, Amazonia Whiptail, Weißdorn Hexenwels
Cần thiết bị gì?
Bạn nên bố trí cho cá vài chỗ trú dạng nửa ống. Cá cũng hay chọn những chỗ này để đẻ trứng.1
Cho ăn gì?
Đây là loài ăn tạp và dễ thích nghi. Chúng ăn được hầu hết các loại thức ăn, từ lát dưa leo, bí ngòi cho đến trùng huyết đông lạnh hay thức ăn khô dạng mảnh.1
Nuôi chung
- Tính cách
- Hiền
Phân biệt đực cái thế nào?
Con đực mọc gai ngắn trên đỉnh đầu và trên vây ngực.1
Sinh sản ra sao?
Giống nhiều loài Rineloricaria khác, loài này đẻ trong ống hở hai đầu. Dù vậy, có ít nhất một báo cáo xác nhận chúng từng đẻ trên kính. Hiện chưa có báo cáo nào về việc nhân giống loài này.1
Ngoài tự nhiên sống ở đâu?
Nguồn
1 nguồn và tài liệu tham khảo
- PlanetCatfish planetcatfish.com
Các phần trên dịch từ những nguồn này. Mỗi đoạn ghi số nguồn của nó.
Tài liệu tham khảo
Reisen in Britisch-Guiana, pp 631.1
Chuẩn bị để nuôi Cá whiptail Amazonia
Bể cá
Thức ăn
Nền và lá
Liên kết tiếp thị — trang có thể nhận hoa hồng khi bạn mua qua liên kết.
Bài viết nhắc đến loài này
- Cá đánh bắt kèm Hemiloricaria Khám phá
Video
19.Tag nach Schlupf Zucht des Hexenwels Rineloricaria fallax platyura Zwergharnischwels0:35, EN
New rare whiptail catfish! Rineloricaria platyura!0:57, EN
Zucht des Hexenwels Rineloricaria fallax Zwergharnischwels0:22, EN
Zucht des Hexenwels Rineloricaria fallax Zwergharnischwels platyura1:20, EN
Ảnh bạn đọc
Chưa có ảnh nào. Bạn nuôi Cá whiptail Amazonia? Gửi một tấm ảnh cho mọi người cùng xem.

Thảo luận
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên chia sẻ kinh nghiệm.
Không tải được kiểm tra chống spam nên chưa gửi được bình luận. Hãy thử tải lại trang.
Bình luận cần xác minh người dùng theo quy định; tính năng này sẽ sớm mở.